Thông số kĩ thuật của xe Mazda Premacy năm 2005

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1839
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng Crossover
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4295
Chiều Rộng (mm) 1705
Chiều Cao (mm) 1570
Chiều dài cơ sở (mm) 2670
Kích thước lốp/lazang 195/55R15
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ FP-DE
Công suất cực đại (kW) 84
Công suất cực đại (hp) 114
Vòng tua tối đa (rpm) 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4500
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Đồng hồ analog
Ghế lái Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Điều hòa Chỉnh cơ
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối CD/AM/FM
An toàn/An ninh
Số túi khí 2