Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz V class năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3
Năm bắt đầu thế hệ 2014
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ W447
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 1991 2143
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5140
Chiều Rộng (mm) 1928
Chiều Cao (mm) 1880
Chiều dài cơ sở (mm) 3200
Kích thước lốp/lazang Mâm 5 chấu 17 inch
Trọng lượng bản thân (kg) 2075
Trọng lượng toàn tải (kg) 3050
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0 L M274 I4 2.2 L OM 651 DE 22 LA turbo I4
Công suất cực đại (kW) 155 120
Công suất cực đại (hp) 211 163
Vòng tua tối đa (rpm) 3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 350 380
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1200 - 4000 1400 - 2400
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70/10
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 9.4 10.8
Tốc độ tối đa (km/h) 210 195
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 9.0 5.7
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Thích ứng
Hệ thống treo sau Thích ứng
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED toàn phần
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 2 ống với màn hình màu 5.5 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi
Hàng ghế thứ 2 2 ghế độc lập, tích hợp tựa tay
Hàng ghế thứ 3 3 ghế
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa Đa vùng
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎