Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 5008 năm 2021
Các đời xe Peugeot 5008 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 2 - 2021 | 2 | 2 - 2021 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | 2017 | 2020 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2024 | 2020 | 2024 | ||
| Mã thế hệ | P87 | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1598 | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 7 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | D | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4670 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1855 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1655 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2840 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | 5.6 | 5.2 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/55 R18 | 225/55R18 | 235/50 R19 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1570 | ||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2200 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | EP6FDT I4 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 165 @ 6.000 | 165/6000 | 165 @ 6.000 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 245 @ 1.400 - 4.000 | 245/1.400 - 4.000 | 245 @ 1.400 - 4.000 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1400 - 4000 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Trước, đặt ngang | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp | Phun trực tiếp | Phun nhiên liệu trực tiếp | ||
| Loại tăng áp | Turbo High Pressure (THP) | ||||
| Loại hộp số | Tự động | ||||
| Số lượng cấp số | 6 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 56 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6,83 | - | 6,83 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 9,13 | - | 9,13 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5,52 | - | 5,52 | ||
| Chế độ vận hành | Chế độ lái thể thao | chức năng Grid Control cho phép tùy chỉnh chế độ vận hành trên đường cao tốc, đường phủ tuyết, cát, sỏi đá. | Chế độ lái thể thao | ||
| Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) | - | 6.4 | - | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Bán độc lập thanh xoắn | Thanh xoắn | Bán độc lập thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED projector | LED | LED projector | ||
| Cụm đèn sau | LED | LED | LED | ||
| Ăng ten | Kính | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da Claudia Mistral | Da | Da Claudia Habana | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch | - | Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | Da | Da Phong cách GT | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện, có sưởi và massage | Chỉnh điện, Sưởi, Massage và nhớ vị trí | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện, có sưởi và massage | Chỉnh điện, Sưởi, Massage | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50, tháo rời | Gập 50:50 | Gập 50:50, tháo rời | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | Tự động | ||||
| Số vùng điều hòa | 2 | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Cửa sổ trời toàn cảnh | Không có | Toàn cảnh | Cửa sổ trời toàn cảnh | |
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch | màn hình điều khiển trung tâm cảm ứng 8 inch | Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 | 6 loa | 10 loa Focal | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Tất cả cửa sổ chỉnh điện, một chạm | ||||
| Chuẩn kết nối | Kết nối USB, Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 6 | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||||
| Camera | Lùi | Lùi 180 độ | Lùi | ||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | ||||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | - | ✕︎ | ✔︎ | - | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✔︎ | ||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Sorento năm 2024
-
So sánh với Ford Everest năm 2018
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2023
-
So sánh với VinFast VF7 năm 2024
-
So sánh với Ford Everest năm 2014
-
So sánh với Jaecoo J7 năm 2024
-
So sánh với Honda CRV năm 2025
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2010
-
So sánh với Honda CRV năm 2015
-
So sánh với Ford Territory năm 2024

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !