Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Ertiga năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2014
Năm kết thúc thế hệ 2018
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Indonesia
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1373
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4265
Chiều Rộng (mm) 1695
Chiều Cao (mm) 1685
Chiều dài cơ sở (mm) 2740
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1480
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1490
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Kích thước lốp/lazang 185/65R15
Trọng lượng bản thân (kg) 1190 1185
Trọng lượng toàn tải (kg) 1770
Dung tích khoang hành lý (lít) 736
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.4L VVT
Công suất cực đại (kW) 70 68
Công suất cực đại (hp) 94 91
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 130
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ 10 11
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau lò xo cuộn
Phanh trước Đĩa Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động - ✕︎
Giá nóc ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ cao cấp
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Bảng hiển thị thông tin tích hợp cụm đồng hồ
Vô lăng 3 chấu, urethane
Ghế lái Điều chỉnh 6 hướng, Gối tựa đầu điều chỉnh trượt và tựa
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Điều chỉnh 6 hướng, Gối tựa đầu điều chỉnh trượt và tựa
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu có thể gập 1 ghế Gối tựa đầu x 2, gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2 dàn lạnh độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không có
Hệ thống loa 4
Cửa kính Chỉnh điện trước/sau
Chuẩn kết nối CD, MP3, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 -
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, có thể điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Gài cầu điện ✕︎