Thông số kĩ thuật của xe Toyota Alphard năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ 2015
Năm kết thúc thế hệ 2023
Mã thế hệ AH30
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 3456
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4915
Chiều Rộng (mm) 1850
Chiều Cao (mm) 1890
Chiều dài cơ sở (mm) 3000
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1570
Kích thước lốp/lazang 235/50/R18
Trọng lượng toàn tải (kg) 2665
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3.5 L 2GR-FE V6
Công suất cực đại (kW) 202
Công suất cực đại (hp) 271
Vòng tua tối đa (rpm) 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 340
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4700
Kiểu dáng động cơ Chữ V
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử EFI
Loại hộp số Tự động thông minh ECT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 75
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 10.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 14.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 8.3
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Tay đòn kép
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Projector
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Kính
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da tự nhiên
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Optitron TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 4 chấu, bọc da, vân gỗ, điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng, trượt tự động
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2 Thương gia chỉnh điện 4 hướng có đệm chân
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Kép Trước sau
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí 9 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa 17 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện tự động, chống kẹt 4 cửa
Chuẩn kết nối DVD/CD/MP3/AUX/USB/Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎