Thông số kĩ thuật của xe Toyota Alphard năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 4 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | AH40 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | ||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 2393 | 2487 | |
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 7 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Van/Minivan | ||
| Hạng xe | - | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 5010 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1950 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3000 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1605 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1625 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 158 | 161 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.88 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/55R19 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2223 | 2258 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2760 | 2830 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | T24A-FTS turbo I4 | A25A-FXS I4 | |
| Công suất cực đại (kW) | 205 | 138 | |
| Công suất cực đại (hp) | 275 | 185 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 430 | 233 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1700-3600 | 4300-4500 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp/ D-4S | ||
| Loại tăng áp | Turbo Gas | Không | |
| Loại hộp số | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 8 | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 75 | 60 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 9.72 | 5.59 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 13.47 | 5.8 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 7.54 | 5.44 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
| Loại Hybrid | - | HEV | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 180(134kW) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 270 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Macpherson | ||
| Hệ thống treo sau | Tay đòn kép | ||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | ||
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | In trên kính | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số TFT 12.3" | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, vân gỗ, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 sang hai bên | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 4 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14" | ||
| Hệ thống loa | 15 loa JBL | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa | ||
| Chuẩn kết nối | USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !