Thông số kĩ thuật của xe Toyota Veloz năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1496 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 7 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | MPV đa dụng cỡ nhỏ | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4475 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1750 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1700 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1505 | 1515 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1500 | 1510 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 | 5.0 | |
| Kích thước lốp/lazang | 195/60R16 | 205/50R17 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1160 | 1185 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1735 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 498 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2NR-VE | ||
| Công suất cực đại (kW) | (78) 105 @ 6000 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 105 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 138 @ 4200 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Loại tăng áp | Không | ||
| Tỷ số nén động cơ | 11.5 | ||
| Loại hộp số | Tự động vô cấp D-CVT | ||
| Số lượng cấp số | Vô cấp với một cấp số phụ | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 43 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.07 | 5.8 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.47 | 6.9 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.26 | 5.1 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | ||
| Chế độ vận hành | 3 chế độ lái (Eco/Normal/Power) | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MarPherson với thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da kết hợp nỉ | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 7" TFT | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Da 3 chấu | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Ghế 2 Trượt ngả 60:40. Ghế 3 Gập 50:50 | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9" | ||
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Chuẩn kết nối | kết nối Apple Carplay/ Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mitsubishi Xpander năm 2026
-
So sánh với Honda BR V năm 2026
-
So sánh với Hyundai Stargazer năm 2026
-
So sánh với Suzuki XL7 năm 2026
-
So sánh với Toyota Rush năm 2021
-
So sánh với Toyota Vios năm 2026
-
So sánh với Kia Carens năm 2026
-
So sánh với Toyota Veloz năm 2022
-
So sánh với Toyota Veloz năm 2025
-
So sánh với VinFast VF5 năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !