Thông số kĩ thuật của xe VinFast Herio Green năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2025 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |
| Nước sản xuất | - | |
| Nhiên liệu | Điện | |
| Dung tích động cơ | - | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | A | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 3967 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1723 | |
| Chiều Cao (mm) | 1579 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2514 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.25 | |
| Kích thước lốp/lazang | 195/60R16 mâm thép | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1340 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 260 - 900 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 1 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 130 | |
| Chế độ vận hành | Eco/Sport | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 134 (100 kW) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 135 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 37.23 | |
| Loại pin | Lithium | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 326 | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 33 phút (10%-70%) | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | Bi-halogen | |
| Cụm đèn sau | Halogen | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✕︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 7 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | D-cut thể thao, chỉnh cơ 2 hướng | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập tỉ lệ 60:40 | |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | |
| Số vùng điều hòa | 1 | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | |
| Hệ thống loa | 2 | |
| Cửa kính | Chỉnh điện. Lên xuống 1 chạm cửa tài xế | |
| Chuẩn kết nối | FM/Bluetooth/USB, Android Auto và Apple Carplay | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 2 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Tùy chọn Camera lùi | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✕︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✕︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Suzuki Fronx năm 2025
-
So sánh với Toyota Raize năm 2023
-
So sánh với Kia Sonet năm 2025
-
So sánh với Hyundai Venue năm 2026
-
So sánh với Toyota Raize năm 2024
-
So sánh với Toyota Raize năm 2026
-
So sánh với Toyota Raize năm 2021
-
So sánh với Hyundai Venue năm 2025
-
So sánh với Kia Sonet năm 2026
-
So sánh với Suzuki Fronx năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !