Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Golf năm 2024

Các đời xe Volkswagen Golf khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 8
Năm bắt đầu thế hệ 2019
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ Mk8
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Đức
Nhiên liệu Xăng Hybrid
Dung tích động cơ 1984 1498
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước AWD - 4 bánh toàn thời gian FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4287 4290 4286
Chiều Rộng (mm) 1789
Chiều Cao (mm) 1478 1458 1491
Chiều dài cơ sở (mm) 2627 2628 2619
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1545 1541 1549
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1523 1516 1519
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.45
Kích thước lốp/lazang 225/40R18 235/35R19 Kiểu "Adelaide" màu đen, bề mặt phay 225/45R17 225/40R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1451 1351
Dung tích khoang hành lý (lít) 380 - 1237
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0 L EA888 Evo 3 TSI I4 2.0 L EA888 Evo 4 TSI I4 1.5 L EA211 Evo TSI turbo I4 TSI
Công suất cực đại (kW) 180 235 110
Công suất cực đại (hp) 242 315 148
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6000 5600 - 6500 5000 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370 420 250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1600 - 4300 2000 - 5600 1500 - 3500
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Trực tiếp
Loại tăng áp TSI turbo
Loại hộp số Tự động ly hợp kép DSG Tự động ly hợp kép
Số lượng cấp số 7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50 56 50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.3 8.5
Tốc độ tối đa (km/h) 250 224
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 5.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) - 6.82
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) - 4.6
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Chế độ vận hành Tùy chọn chế độ lái Không có tùy chọn chế độ lái Tùy chọn chế độ lái Không có tùy chọn chế độ lái
Loại Hybrid - Mild Hybrid
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập Mc Pherson Độc lập Mc Pherson kết hợp thanh ổn định
Hệ thống treo sau Đa liên kết kết hợp thanh ổn định
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước IQ.Light - Matrix LED LED Plus IQ.Light - Matrix LED LED Plus
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎
Rửa đèn pha ✕︎
Đèn ban ngày ✔︎ ✕︎ ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cửa hít ✕︎
Cốp đóng mở điện ✕︎
Giá nóc ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Vải "Scalp Paper" Da "Vienna" Chất liệu "R", đệm hông ghế chất liệu nỉ "ArtVelours" Life R-Line kết hợp ArtVelours ArtVelours
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Digital Cockpit Pro 10.25"
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da thể thao đa chức năng, có bảng điều khiển cảm ứng, chỉnh cơ 4 hướng Bọc da đa chức năng, chỉnh cơ 4 hướng Bọc da thể thao đa chức năng, có bảng điều khiển cảm ứng, chỉnh cơ 4 hướng Bọc da đa chức năng, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa ✕︎
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Hàng ghế sau liền, ngả lưng ghế theo tỷ lệ
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Climatronic tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Không Toản cảnh Không Toàn cảnh Không
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí Cảm ứng Discover Pro 10 inch Cảm ứng 8.25 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa Harmon Kardon 9 loa, 480W 6 Harmon Kardon 9 loa, 480W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Điều khiển điện
Chuẩn kết nối USB-C, Bluetooth, USB-C, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 7 9 7
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm,căng đai tự động cả hai hàng ghế, điều chỉnh độ cao ở hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện - ✔︎ -
Khóa vi sai cầu sau - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ ✔︎