Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi TT năm 2015 Phiên bản 2.0 TFSI

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1984
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
4
Số cửa
2
Kiểu dáng
Coupe

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4177
Chiều Rộng (mm)
1966
Chiều Cao (mm)
1353
Chiều dài cơ sở (mm)
2505
Kích thước lốp/lazang
245/40 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1335
Dung tích khoang hành lý (lít)
305

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 TFSI
Công suất cực đại (kW)
169
Công suất cực đại (hp)
230
Vòng tua tối đa (rpm)
4500 - 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 4300
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.9
Tốc độ tối đa (km/h)
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
4 liên kết

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da Alcantara kết hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình hiển thị 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Thể thao TT 3 chấu bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Điều chỉnh điện với bơm hơi tựa lưng bốn vùng
Hàng ghế thứ 2
gập ghế sau 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Hệ thống loa
12
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
cổng AUX, USB hoặc Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Phanh tay điện tử
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎

Phiên bản khác