Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe BMW Z4 năm 2009 Phiên bản sDrive23i

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
Số cửa
2
Kiểu dáng
Convertible/Cabriolet

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4239
Chiều Rộng (mm)
1790
Chiều Cao (mm)
1291
Chiều dài cơ sở (mm)
2496
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1511
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1537
Kích thước lốp/lazang
225/45 R17

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N52B25
Công suất cực đại (kW)
150
Công suất cực đại (hp)
204
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2750
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu sau
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ
11.0:1
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.3
Tốc độ tối đa (km/h)
239

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Đa liên kết (Double-joint spring-strut axle)
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Five-link axle)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog với màn hình thông tin nhỏ
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS