Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe BMW Z4 năm 2009 Phiên bản sDrive35i

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2979
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
Số cửa
2
Kiểu dáng
Convertible/Cabriolet

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4239
Chiều Rộng (mm)
1790
Chiều Cao (mm)
1291
Chiều dài cơ sở (mm)
2496

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
N54B30
Công suất cực đại (kW)
225
Công suất cực đại (hp)
306
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300-5000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (Direct Injection)
Tỷ số nén động cơ
10.2:1
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép (DCT)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.1
Tốc độ tối đa (km/h)
250

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson strut
Hệ thống treo sau
Multi-link
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Bi-xenon
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog với màn hình hiển thị thông tin
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển,
Ghế lái
Chỉnh điện,
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS