Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Rondo năm 2015 Phiên bản GAT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1999
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4525
Chiều Rộng (mm)
1805
Chiều Cao (mm)
1610
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Khoảng sáng gầm xe (mm)
151
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1510
Trọng lượng toàn tải (kg)
2140

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
NU 2.0
Công suất cực đại (kW)
112
Công suất cực đại (hp)
150
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
194
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 8inch DVD
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS