Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mazda CX5 năm 2013 Phiên bản 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2016
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1710
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1511
Trọng lượng toàn tải (kg)
1968
Dung tích khoang hành lý (lít)
500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SkyActiv-G 2.0L (PE-VPS)
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
56

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa sổ trời
Hệ thống loa
9 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt phía lái
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Camera
Camera lùi
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS