Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2009 Phiên bản 3.5Q

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4825
Chiều Rộng (mm)
1820
Chiều Cao (mm)
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1575
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1570
Trọng lượng toàn tải (kg)
2050

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2AZ-FE
Công suất cực đại (kW)
204
Công suất cực đại (hp)
273
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
346
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4700
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử EFI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập liên kết kép (Dual-link MacPherson Strut)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, 4 chấu
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
CD 1 đĩa
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS