Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2009 Phiên bản LE 3.5
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
6
Năm bắt đầu thế hệ
2006
Năm kết thúc thế hệ
2011
Mã thế hệ
XV40
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4825
Chiều Rộng
(mm)
1820
Chiều Cao
(mm)
1470
Chiều dài cơ sở
(mm)
2775
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2GR-FE
Công suất cực đại (kW)
200
Công suất cực đại
(hp)
268
Vòng tua tối đa
(rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
336
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4700
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
EFI (Electronic Fuel Injection)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
70
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Ngoại thất
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Radio CD tiêu chuẩn
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện tự động 1 chạm
Chuẩn kết nối
AM/FM, CD, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !