Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2009 Phiên bản 2.4G
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2362
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4825
Chiều Rộng
(mm)
1820
Chiều Cao
(mm)
1480
Chiều dài cơ sở
(mm)
2775
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1575
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1565
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
160
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/60R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
1470
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1970
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2AZ-FE
Công suất cực đại (kW)
121
Công suất cực đại
(hp)
165
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
221
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử EFI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
70
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập liên kết kép (Dual-link MacPherson Strut)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước
HID
Cụm đèn sau
LED
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da, 4 chấu
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
CD 1 đĩa
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !