Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2016 Phiên bản XLE 3.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4825
Chiều Rộng (mm)
1825
Chiều Cao (mm)
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2775

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2GR-FE
Công suất cực đại (kW)
200
Công suất cực đại (hp)
268
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
336
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4700
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
64
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 6.1 inch
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt 4 cửa
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Camera
Camera lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎