Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris năm 2007 Phiên bản 1.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1497
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3785
Chiều Rộng (mm)
1695
Chiều Cao (mm)
1530
Chiều dài cơ sở (mm)
2460
Kích thước lốp/lazang
185/60R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1NZ-FE
Công suất cực đại (kW)
80
Công suất cực đại (hp)
107
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh tay
Màn hình giải trí
CD Player
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS