Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris năm 2007

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1497 1329 998 1497 1329
Hộp số số tự động số tay số tự động số tay số tự động số tay số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa 5 3 4
Kiểu dáng Hatchback Coupe Sedan
Hạng xe
-
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3785 - 4300
Chiều Rộng (mm) 1695 - 1690
Chiều Cao (mm) 1530 1520 1530 - 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2460 - 2550
Kích thước lốp/lazang 185/60R15 - 165/70 R14 - 185/60R15 175/65R14
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1NZ-FE 2NZ-FE 1KR-FE - 1NZ-FE 2SZ-FE
Công suất cực đại (kW) 80 65 51 - 80 64 -
Công suất cực đại (hp) 107 87 69 - 109 107 86
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 141 121 93 - 141 122 121
Kiểu dáng động cơ I - I
Số lượng xy lanh 4 3 - 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang Trước Trước, nằm ngang - Phía trước, đặt ngang Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) Phun xăng đa điểm (EFI/VVT-i) - Phun xăng điện tử EFI Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số AT MT - MT AT MT AT
Số lượng cấp số 4 5 - 5 4 5 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42 - 42
Tốc độ tối đa (km/h) - 170 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson MacPherson Strut Độc lập McPherson - MacPherson Strut McPherson Strut Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Bán độc lập dạng thanh xoắn Thanh xoắn (Torsion Beam) Dạng thanh xoắn (Torsion beam) - Thanh xoắn (Torsion Beam) Thanh xoắn Dầm xoắn
Phanh trước Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống - Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen - Halogen
Ăng ten - Dạng cột - Dạng cột -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
-
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ - Nỉ
Khởi động nút bấm ✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog - Đồng hồ analog Analog -
Vô lăng - Urethane - 3 chấu, Nhựa 3 chấu, Urethane 3 chấu
Ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh tay Chỉnh cơ - Chỉnh cơ Chỉnh tay Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
-
Ghế bên phụ Chỉnh cơ Chỉnh tay Chỉnh cơ - Chỉnh cơ Chỉnh tay Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 - Gập 60:40 -
Điều hòa Chỉnh tay Chỉnh cơ - Chỉnh cơ
Màn hình giải trí CD Player Radio/CD cơ bản - Radio/CD (tùy chọn) Radio/CD 1 đĩa Radio/CD
Cửa kính Chỉnh điện - Chỉnh điện
Chuẩn kết nối AUX AM/FM, CD - AM/FM, CD - AUX -
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn 3 điểm - 3 điểm cho tất cả các ghế - 3 điểm cho tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ - ✔︎