Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris năm 2003

Các đời xe Toyota Yaris khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1495 1329 997
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 3610 -
Chiều Rộng (mm) - 1660 -
Chiều Cao (mm) - 1500 -
Chiều dài cơ sở (mm) - 2370 -
Kích thước lốp/lazang - 175/65R14 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 2NZ-FE -
Công suất cực đại (hp) - 86 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 122 -
Vị trí đặt động cơ - Trước, ngang -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) -
Loại hộp số - AT -
Số lượng cấp số - 4 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 45 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - MacPherson Strut -
Hệ thống treo sau - Torsion Beam -
Phanh trước - Đĩa thông gió -
Phanh sau - Tang trống -
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen -
Cụm đèn sau - Halogen -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Nỉ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog -
Vô lăng - Urethane -
Ghế lái - Chỉnh cơ -
Ghế bên phụ - Chỉnh cơ -
Màn hình giải trí - Radio/CD -
Cửa kính - Chỉnh điện -
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn - Dây đai 3 điểm -