So sánh xe Kenbo Van 2021 vs Suzuki Super Carry Van 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1342
970
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
2
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4020
-
Chiều Rộng (mm)
1620
-
Chiều Cao (mm)
1910
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2630
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1265
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1285
-
Kích thước lốp/lazang
175R13C/175R13C
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1079
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2159
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
BJ413A
-
Công suất cực đại (kW)
69
-
Công suất cực đại (hp)
92.5
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
148
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập
-
Hệ thống treo sau
Nhíp lá hình bán nguyệt, giảm chấn thuỷ lực
-
Phanh trước
Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không
-
Phanh sau
Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Điều hòa
-
Màn hình giải trí
9 inch
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-