So sánh xe LandRover Range Rover Velar 2025 vs Mercedes Benz GLC 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2024
1 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
2022
Mã thế hệ
L560
X253/C253
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Anh
Đức
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4797
4750
Chiều Rộng (mm)
2041
1900
Chiều Cao (mm)
1683
1600
Chiều dài cơ sở (mm)
2874
2873
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1640.2
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1657.2
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.975
-
Kích thước lốp/lazang
21" Kiểu 5109
19 inch AMG
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
1800
Trọng lượng toàn tải (kg)
2550
2405
Dung tích khoang hành lý (lít)
568 - 1.811
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
M264
Công suất cực đại (kW)
183.9
190
Công suất cực đại (hp)
250
258
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
365
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1300 - 4500
1800 - 4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
-
tăng áp đường nạp kép (twin-scroll)
Loại hộp số
Tự động
Tự động 9G-Tronic
Số lượng cấp số
8
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
6.3
Tốc độ tối đa (km/h)
217
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.0
10.93
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9.44
Chế độ vận hành
-
Dynamic Comfort, Eco, Sport, Sport+, Individual

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Treo thể thao
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo khí điện tử Adaptive Dynamics
Treo thể thao
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Pixel LED
Multi – Beam LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Windsor
Da Artico AMG Line
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
3 chấu bọc da Nappa
Ghế lái
chỉnh điện 20 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 20 hướng
Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Hàng ghế thứ 2
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40 có thể ngả bằng điện
Gập được lưng ghế 40/20/40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng Thermatic
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh trượt
Không có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
Màn hình 11.4 inch
Cảm ứng 10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian™
Burmester 13 loa 590W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các ghế
Chuẩn kết nối
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD
Bluetooth, Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera toàn cảnh 3D Surround
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-