So sánh xe Thaco Town 2014 vs Kia Morning 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
2016
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
4760
998
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
29
2
Số cửa
1
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
8200
3595
Chiều Rộng (mm)
2250
1595
Chiều Cao (mm)
3100
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
4000
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1860
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1700
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
152
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
8.2
4.9
Kích thước lốp/lazang
245/70R19.5
-
Trọng lượng bản thân (kg)
7350
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
9900
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Weichai WP5.180E30
Kappa 1.0L
Công suất cực đại (hp)
180
-
Vòng tua tối đa (rpm)
2300
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
650
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200 - 1700
-
Kiểu dáng động cơ
-
xi-lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun đa điểm MPI
Loại hộp số
Sàn
Sàn
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
120
35
Tốc độ tối đa (km/h)
104
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Đĩa
Phanh sau
Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ cơ
Vô lăng
-
Urethane
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
-
1 vùng
Màn hình giải trí
-
Đầu CD/radio
Chuẩn kết nối
-
USB, AUX

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎