Thông số kĩ thuật của xe Audi A6 năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1984
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4941
Chiều Rộng (mm) 2110
Chiều Cao (mm) 1457
Chiều dài cơ sở (mm) 2932
Kích thước lốp/lazang 225/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1715
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 180
Công suất cực đại (hp) 245
Vòng tua tối đa (rpm) 5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1600 - 4300
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Số lượng cấp số 7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 73
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.8
Tốc độ tối đa (km/h) 250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 8.62
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 11.40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 7.01
Loại Hybrid MHEV
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Matrix
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Rửa đèn pha ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cửa hít ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Bọc da tổng hợp và hệ thống đệm tựa đầu tích hợp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình màu 7 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Chỉnh điện, chức năng ghi nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện có hỗ trợ tựa lưng 4 chiều và tựa đầ
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40/20/40
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 4
Màn hình giải trí 8,8 inch HD phía trên và 8,6 inch phía dưới
Hệ thống loa 10
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối Kết nối Bluetooth, giao diện kết nối Smartphone, ổ cắm USB sạc và kết nối dữ liệu phía sau
An toàn/An ninh
Số túi khí 4
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎