Thông số kĩ thuật của xe BMW X3 năm 2017

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 3
Năm bắt đầu thế hệ - 2017
Năm kết thúc thế hệ - 2024
Mã thế hệ - G01/F97/G08
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất - Đức
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1997
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4708
Chiều Rộng (mm) - 1891
Chiều Cao (mm) - 1676
Chiều dài cơ sở (mm) - 2864
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 204
Kích thước lốp/lazang - 19 inch 691
Trọng lượng bản thân (kg) - 1790
Dung tích khoang hành lý (lít) - 550 - 1600
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - B48
Công suất cực đại (hp) - 184
Vòng tua tối đa (rpm) - 5000 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 290
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 1350 - 4250
Loại tăng áp - TwinPower Turbo
Loại hộp số - Tự động
Số lượng cấp số - 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) - 8.3
Tốc độ tối đa (km/h) - 215
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 7.2
Chế độ vận hành - EcoPro, Comfort và Sport
Ngoại thất
Cụm đèn trước - LED
Cụm đèn sau - LED
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da Vernasca
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - 12.3 inch
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Ghế lái - Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 2 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Số vùng điều hòa - 3
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎
Hệ thống lọc không khí - ✔︎
Màn hình giải trí - Cảm ứng 10.5 inch
Đèn trang trí nội thất - ✔︎
Hệ thống loa - 16 loa Harman Kardon 600W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) - ✔︎
Phanh tay điện tử - ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✔︎
Gài cầu điện - ✔︎