Thông số kĩ thuật của xe BYD Sealion 8 năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 2 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | - | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Trung Quốc | |
| Nhiên liệu | Điện | |
| Dung tích động cơ | - | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |
| Số chỗ | 7 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | D | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4970 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1950 | |
| Chiều Cao (mm) | 1745 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2820 | |
| Kích thước lốp/lazang | 21 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 509 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 700 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 108,8 | |
| Loại pin | Blade LFP | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 530 | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 45p | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |
| Ghế lái | Chỉnh điện | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Số vùng điều hòa | 4 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | 15.6 inch | |
| Hệ thống loa | 12 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Camera | 360 độ | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Everest năm 2023
-
So sánh với Ford Everest năm 2020
-
So sánh với Kia Sorento năm 2026
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2016
-
So sánh với Ford Everest năm 2016
-
So sánh với Kia Sorento năm 2016
-
So sánh với Volvo XC60 năm 2025
-
So sánh với Ford Everest năm 2008
-
So sánh với Geely Monjaro năm 2025
-
So sánh với Mazda CX8 năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !