Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Aveo năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1498
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4310
Chiều Rộng (mm) 1710
Chiều Cao (mm) 1505
Chiều dài cơ sở (mm) 2480
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 62
Công suất cực đại (hp) 84
Vòng tua tối đa (rpm) 5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 128
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3000
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số MT AT
Số lượng cấp số 5 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, dầm xoắn Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog kết hợp màn hình đơn sắc Analog với màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng 3 chấu 3 chấu, bọc Urethane
Ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh tay
Ghế bên phụ Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh tay
Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh tay
Màn hình giải trí Radio/CD/MP3, AUX CD/Radio, hỗ trợ MP3, AUX, USB
Hệ thống loa 4 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối AUX USB, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎