Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Aveo năm 2017

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 - 2016
Năm bắt đầu thế hệ 2011
Năm kết thúc thế hệ 2020
Mã thế hệ T300
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1399
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4310
Chiều Rộng (mm) 1710
Chiều Cao (mm) 1505
Chiều dài cơ sở (mm) 2480
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1450
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1430
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.03
Kích thước lốp/lazang 185/55R15
Trọng lượng bản thân (kg) 1116
Trọng lượng toàn tải (kg) 1540
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.4L DHOC MPI
Công suất cực đại (kW) 69
Công suất cực đại (hp) 93
Vòng tua tối đa (rpm) 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 128
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Tỷ số nén động cơ 9.5:1
Loại hộp số Sàn Tự động
Số lượng cấp số 5 4
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 8 8.2
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, dầm xoắn
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Ăng ten Tích hợp kính sau
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog kết hợp màn hình đơn sắc
Vô lăng 4 chấu, gật gù
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ 4 hướng
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Chỉnh cơ 2 chiều
Số vùng điều hòa 1
Màn hình giải trí Radio/CD/MP3, AUX
Hệ thống loa 6
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối Radio, AM/FM, CD, MP3, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn 3 điểm(4 vị trí), 2 điểm(1 vị trí)
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✕︎