Thông số kĩ thuật của xe Ford Everest năm 2005

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2003
Năm kết thúc thế hệ 2015
Mã thế hệ U268/UR
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 2606 2499
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4956
Chiều Rộng (mm) 1807
Chiều Cao (mm) 1833
Chiều dài cơ sở (mm) 2860
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1475
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 214
Kích thước lốp/lazang 265/70R15
Trọng lượng bản thân (kg) 1812
Trọng lượng toàn tải (kg) 2507
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.6 L G6E I4 2.5 L WL-T Duratorq I4 turbo
Công suất cực đại (kW) 90 81
Công suất cực đại (hp) 120.7 107.3
Vòng tua tối đa (rpm) 4500 3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 202 265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3500 2000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu phun đa điểm điều khiển điện tử-MPI -
Loại tăng áp Không Turbocharged
Loại hộp số Tay
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, cơ cấu trục cố định
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Ăng ten Kính
Đèn sương mù phía trước ✕︎ ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Vô lăng Nhựa
Ghế lái Chỉnh tay
Ghế bên phụ Chỉnh tay
Điều hòa Chỉnh tay
Số vùng điều hòa 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Hệ thống loa 4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí 0 1
Dây đai an toàn 3 điểm có điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS) ✕︎ ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✕︎ ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✕︎