Thông số kĩ thuật của xe Ford Mustang năm 2025

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 8
Năm bắt đầu thế hệ 2021
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ CX727
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Mexico
Nhiên liệu Điện
Dung tích động cơ -
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4728
Chiều Rộng (mm) 1881
Chiều Cao (mm) 1627
Chiều dài cơ sở (mm) 2984
Khoảng sáng gầm xe (mm) 158
Kích thước lốp/lazang 225/55R19
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Chế độ vận hành ba chế độ lái tuỳ chọn: Whisper, Active và Untame
Loại Động cơ điện Động cơ điện kép
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 395(290.4kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 676
Dung lượng Pin (kWh) 88 kWh
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 550 km
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) 16 kWh (193 Wh/km)
Loại cổng sạc CCS2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) Sạc AC 11 kW với thời gian sạc 10% lên 80% trong 6 giờ
Loại sạc nhanh DC 150 kW
Thời gian sạc nhanh (h) Sạc từ 10% lên 80% trong 36 phút
Công suất sạc tối đa (kW) công suất tối đa 150kW
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh trước Đĩa hiệu năng cao
Phanh sau Đĩa hiệu năng cao
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED Projector
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 10.2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Da Vinyl
Ghế lái Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2 vùng khí hậu
Cửa sổ trời Toàn cảnh
Màn hình giải trí TFT cảm ứng 15.5 inch
Hệ thống loa 10 loa B&O
Chuẩn kết nối Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android không dây.
An toàn/An ninh
Số túi khí 8
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎