Thông số kĩ thuật của xe Honda Accord năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 9
Năm bắt đầu thế hệ 2013
Năm kết thúc thế hệ 2019
Mã thế hệ CR2
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2356
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4862 4915
Chiều Rộng (mm) 1849 1850
Chiều Cao (mm) 1466 1465
Chiều dài cơ sở (mm) 2776 2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1585
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1585
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 135
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ DOHC i-VTEC LFA
Công suất cực đại (kW) 138 105
Công suất cực đại (hp) 185 143
Vòng tua tối đa (rpm) 6400 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 245 165
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3900 -
Kiểu dáng động cơ I -
Số lượng xy lanh 4 -
Vị trí đặt động cơ Trước, ngang -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM-FI -
Loại hộp số AT -
Số lượng cấp số 5 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65 -
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - 315
Công suất cực đại kết hợp (hp) - 184
Dung lượng Pin (kWh) - 135
Loại pin - Lithium-ion
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước - LED (chiếu gần), Halogen (chiếu xa), LED DRL
Cụm đèn sau - LED
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin -
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số -
Ghế lái Chỉnh điện -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện -
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2 -
Cửa sổ trời -
Màn hình giải trí - Màn hình cảm ứng 7 inch
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối USB, AUX, Bluetooth -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 -
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera - Camera lùi
Phanh tay điện tử - ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA - ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) - ✔︎