Thông số kĩ thuật của xe Honda Accord năm 2019
Các đời xe Honda Accord khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 10 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2017 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | ||
| Mã thế hệ | CV1 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 2356 | 1498 | |
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | D | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4915 | 4981 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | 1862 | |
| Chiều Cao (mm) | 1465 | 1450 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2775 | 2830 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1585 | 1600 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1585 | 1610 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 135 | - | |
| Kích thước lốp/lazang | - | 225/50R17 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | LFA | 1.5L DOHC VTEC Turbo | |
| Công suất cực đại (kW) | 105 | 143 | |
| Công suất cực đại (hp) | 143 | 192 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | - | 5500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 165 | 260 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | - | 1600 - 5000 | |
| Kiểu dáng động cơ | - | I | |
| Số lượng xy lanh | - | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | - | Phun xăng trực tiếp (PGM-FI) | |
| Loại hộp số | - | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | - | 56 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 315 | - | |
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | 184 | - | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 135 | - | |
| Loại pin | Lithium-ion | - | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson | Độc lập MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Độc lập đa liên kết | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa đặc | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED (chiếu gần), Halogen (chiếu xa), LED DRL | - | |
| Cụm đèn sau | LED | - | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | - | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | Kỹ thuật số 7 inch | |
| Chìa khóa thông minh | - | ✔︎ | |
| Vô lăng | - | Bọc da, tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số | |
| Ghế lái | - | Chỉnh điện 8 hướng, hỗ trợ bơm lưng 4 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh điện 4 hướng | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | - | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | - | 2 | |
| Cửa sổ trời | - | Có | |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 8 inch | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | - | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các vị trí | 3 điểm cho tất cả các ghế | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | - | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | - | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | - | |
| Camera | Camera lùi | - | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | - | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | - | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | - | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | - | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✔︎ | - | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Peugeot 508 năm 2017
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2019
-
So sánh với Lexus ES năm 2020
-
So sánh với Mazda 6 năm 2016
-
So sánh với Toyota Camry năm 2022
-
So sánh với Hyundai Sonata năm 2016
-
So sánh với Hyundai Sonata năm 2017
-
So sánh với Mazda 6 năm 2020
-
So sánh với Lexus ES năm 2021
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2018

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !