Thông số kĩ thuật của xe Honda Accord năm 2022
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 10 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2017 | |
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | |
| Mã thế hệ | CV3 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Thái Lan | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1498 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 4 | |
| Kiểu dáng | Sedan | |
| Hạng xe | D | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4981 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1862 | |
| Chiều Cao (mm) | 1450 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2830 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1600 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1610 | |
| Kích thước lốp/lazang | 225/50R17 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1.5L DOHC VTEC Turbo | |
| Công suất cực đại (kW) | 143 | |
| Công suất cực đại (hp) | 192 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 260 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1600 - 5000 | |
| Kiểu dáng động cơ | I | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp (PGM-FI) | |
| Loại hộp số | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 56 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Độc lập đa liên kết | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số 7 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng, hỗ trợ bơm lưng 4 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 2 | |
| Cửa sổ trời | Có | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các ghế | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda 6 năm 2022
-
So sánh với Toyota Camry năm 2021
-
So sánh với Lexus ES năm 2024
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2020
-
So sánh với BYD Seal năm 2025
-
So sánh với Mazda 6 năm 2020
-
So sánh với Toyota Camry năm 2023
-
So sánh với VinFast Lux A 2.0 năm 2021
-
So sánh với Mazda 6 năm 2023
-
So sánh với Kia K5 năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !