Thông số kĩ thuật của xe Lexus NX năm 2019
Các đời xe Lexus NX khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 - 2017 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2014 | |
| Năm kết thúc thế hệ | 2021 | |
| Mã thế hệ | AZ10 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Nhật Bản | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1998 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | - | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4630 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1845 | |
| Chiều Cao (mm) | 1645 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2660 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1580 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1580 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.7 | |
| Kích thước lốp/lazang | 225/60R18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1798 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2350 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 8AR-FTS turbo I4 | |
| Công suất cực đại (kW) | 175 | |
| Công suất cực đại (hp) | 235 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 4800 - 5600 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1650 - 4000 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp 4 bước dành cho động cơ tăng áp | |
| Loại tăng áp | Turbo | |
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 6 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | |
| Chế độ vận hành | Thông thường, Tiết kiệm nhiên liệu, Thể thao và Thể thao +. Ngoài ra, Chế độ Tùy chỉnh cho phép người lái thiết lập những cài đặt theo ý muốn cho cơ cấu truyền động. | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Thanh giằng Macpherson | |
| Hệ thống treo sau | Tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm xóc khí ga, thanh cân bằng | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | |
| Rửa đèn pha | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Đồng hồ quang Optitron. Màn hình đa thông tin màu 4.2 inch TFT | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Điều chỉnh điện; có chức năng nhớ vị trí lái, tự động điều chỉnh hỗ trợ ra vào xe | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, tựa lưng điện, sưởi và làm mát | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát | |
| Hàng ghế thứ 2 | Điều chỉnh điện. Gập phẳng hoặc dựng thẳng | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Chỉnh điện nghiêng/trượt, chế độ 1 chạm với hệ thống chống kẹt | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Màn hình đa thông tin EMV 10.3 inch; Giao diện điều khiển cảm ứng RTI | |
| Hệ thống loa | 10 loa Lexus Premium | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | |
| Chuẩn kết nối | AM/FM/USB/Bluetooth/AV | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 10 | |
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR tất cả các ghế. Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế trước | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Lùi | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
| Gài cầu điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !