Thông số kĩ thuật của xe Mazda 3 năm 2010
Các đời xe Mazda 3 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | 2 - 2009 | |||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2008 | |||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2013 | |||||
| Mã thế hệ | BL | |||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
| Nước sản xuất | Đài Loan | Nhật Bản | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | |||||
| Dung tích động cơ | 1999 | 1598 | 1999 | 1598 | ||
| Hộp số | số tự động | số tay | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 5 | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Hatchback | Sedan | ||||
| Hạng xe | C | |||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | 4465 | 4580 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1795 | 1755 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1445 | 1470 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2725 | 2640 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1530 | |||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1520 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | - | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 205/50R17 | |||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1241 | 1217 | 1241 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1755 | 1730 | 1755 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | 2.0 L MZR L I4 | MZR ZM-DE I4 | 2.0 L MZR L I4 | MZR ZM-DE I4 | ||
| Công suất cực đại (kW) | 110 | 77 | 110 | 77 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 148 | 104 | 148 | 104 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6500 | 6000 | 6500 | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 187 | 145 | 187 | 145 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | |||||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun đa điểm điều khiển điện tử MPI | |||||
| Loại hộp số | Tự động | Số sàn | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 4 | 5 | 4 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 | |||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng | |||||
| Hệ thống treo sau | Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng | |||||
| Phanh trước | Đĩa | |||||
| Phanh sau | Đĩa | |||||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | Xenon (HID) | |||||
| Cụm đèn sau | Halogen | |||||
| Ăng ten | Kính | |||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||||
| Đèn ban ngày | ✕︎ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ✕︎ | ||||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | |||||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | |||||
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | |||||
| Vô lăng | Bọc da | |||||
| Ghế lái | Chỉnh tay | |||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | |||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập được 60:40 | |||||
| Hàng ghế thứ 3 | Không có | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||||
| Điều hòa | Tự động | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||||
| Số vùng điều hòa | 2 | |||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | |||||
| Cửa sổ trời | Đơn | Không | Đơn | |||
| Hệ thống loa | 6 | |||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||||
| Cửa kính | Chỉnh điện. 1 chạm kính lái | |||||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | 2 | |||||
| Dây đai an toàn | 3 điểm có điều chỉnh độ cao | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✕︎ | |||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | |||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | ✕︎ | |||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Camry năm 2018
-
So sánh với Kia Cerato năm 2018
-
So sánh với Chevrolet Cruze năm 2016
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2021
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2010
-
So sánh với Honda Civic năm 2025
-
So sánh với Volkswagen Golf năm 2024
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2008
-
So sánh với Nissan Presea năm 1996
-
So sánh với Toyota Camry năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !