Thông số kĩ thuật của xe Mazda CX5 năm 2015

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2012
Năm kết thúc thế hệ 2016
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998 1997
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4555
Chiều Rộng (mm) 1840
Chiều Cao (mm) 1670
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Kích thước lốp/lazang 225/65R17
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ SKYACTIV-G 2.0L
Công suất cực đại (kW) 114
Công suất cực đại (hp) 155
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 56
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen Projector
Ăng ten Vây cá
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2 vùng
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí Màn hình 5,8 inch
Hệ thống loa 6
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎