Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz GLC năm 2018

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2015
Năm kết thúc thế hệ 2022
Mã thế hệ X253/C253
Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất Đức - Đức -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2996 1991
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian RWD - Dẫn động cầu sau AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4732 4656 4732 4656
Chiều Rộng (mm) 1890
Chiều Cao (mm) 1602 1644 1602 1644
Chiều dài cơ sở (mm) 2873
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1620 - 1620 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1619 - 1619 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9 - 5.9 -
Kích thước lốp/lazang 235/55R19 / 255/50R19 (21 Inch tùy chọn) 18 inch 19 inch AMG 18 inch 19 inch AMG
Trọng lượng bản thân (kg) 1855 1735 1710 1735 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 2430 2400 2430 2400 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 500 - 1400 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ M276 DELA 30 M274 I4 turbo M 274.920 M274 I4 turbo M 274.920
Công suất cực đại (kW) 270 155 180 155 180
Công suất cực đại (hp) 362 184 245 211 245
Vòng tua tối đa (rpm) 5500 - 6000 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 520 3500 370 350 370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2500 - 4500 1200 - 4000 1300 - 4000 1200 - 4000 1300 - 4000
Kiểu dáng động cơ Chữ V Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 6 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt dọc Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Trực tiếp -
Loại tăng áp Tăng áp kép Turbocharger, Intercooler Turbo Turbocharger, Intercooler Turbo Turbocharger, Intercooler
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 9
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 66/7
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 4.9 8 6.5 7.3 -
Tốc độ tối đa (km/h) 250 212 236 222 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 8.4 7.8 7.3 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 10.9 9.9 9.4 8.8 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 7.0 6.6 6.8 6.4 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro6 - Euro6 -
Chế độ vận hành Dynamic Comfort, Eco, Sport, Sport+, Individual
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước hệ thống treo thể thao với tính năng kiểm soát thân vỏ Air Body Control và giảm chấn thích ứng. Thích ứng Agility Control
Hệ thống treo sau hệ thống treo thể thao với tính năng kiểm soát thân vỏ Air Body Control và giảm chấn thích ứng. Thích ứng Agility Control
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Full LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Kính
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Dạng ống 5.5 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu bọc da
Ghế lái Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện nhớ 3 vị trí
Hàng ghế thứ 2 Gập 40/20/40
Hàng ghế thứ 3 Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2 vùng Thermatic
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Siêu rộng Panoramic Không có Siêu rộng Panoramic Không có Siêu rộng Panoramic
Màn hình giải trí hệ thống thông tin giải trí COMAND Online với màn hình hiển thị 8.4 inch TFT 7 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hệ thống loa Burmester 13 loa 590W 5 loa tiêu chuẩn Burmester 13 loa 590W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm tất cả các ghế
Chuẩn kết nối USB, AUX, Bluetooth, Wifi
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360 Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Gài cầu điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang ✔︎