Thông số kĩ thuật của xe MG ZS năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2017 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | ZS11 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1498 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Crossover | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4323 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1809 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1653 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2585 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1526 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1539 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.6 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/55 R17 | 215/60 R16 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1290 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1722 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 359 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | DOHC 4-cylinder, NSE | ||
| Công suất cực đại (kW) | 84 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 112 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 150 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | ||
| Kiểu dáng động cơ | I | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Loại tăng áp | - | - | |
| Tỷ số nén động cơ | - | - | |
| Loại hộp số | CVT | ||
| Số lượng cấp số | - | - | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 48 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.53 | 6.3 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.75 | 8.2 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.82 | 5.3 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ vận hành | Normal, Urban, Dynamic | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá mập | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ✕︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ✕︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình màu hiển thị đa thông tin | ||
| Vô lăng | Da | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không có | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | 10.1 inch | ||
| Hệ thống loa | 4 | ||
| Cửa kính | Xuống 1 chạm bên ghế lái | ||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | ||
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai tự động | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Honda HRV năm 2026
-
So sánh với Toyota Avanza năm 2018
-
So sánh với Toyota Avanza năm 2017
-
So sánh với Honda HRV năm 2025
-
So sánh với Kia Sonet năm 2024
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2022
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2026
-
So sánh với Peugeot 2008 năm 2024
-
So sánh với Honda HRV năm 2021
-
So sánh với Kia Seltos năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !