Thông số kĩ thuật của xe Nissan Navara năm 2017

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3
Năm bắt đầu thế hệ 2014
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 2488
Hộp số số tay số tự động số tay số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Truck
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5255
Chiều Rộng (mm) 1850
Chiều Cao (mm) 1780 1795 1810 1840
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1550 1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1550 1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 215 225 230
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6 6.3 - 6.2 -
Kích thước lốp/lazang 205R16 255/70 R16 255/70R16 255/60 R18 255/60R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1798 1870 1922 1970
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ DOHC, 2.5L
Công suất cực đại (kW) 140 - 140 -
Công suất cực đại (hp) 161 188
Vòng tua tối đa (rpm) 3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 403 450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4 6 4 6
Tỷ số nén động cơ - 15:1 - 15:1
Loại hộp số MT AT MT AT
Số lượng cấp số 6 7 6 7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2 Euro 4 Euro 2 Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen LED Projector
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✕︎ ✔︎
Đèn ban ngày ✕︎ ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✕︎ ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✕︎ ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Gạt mưa tự động ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Giá nóc ✕︎ ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Khởi động nút bấm ✕︎ ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh Màn hình tiêu chuẩn Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Vô lăng 3 chấu, urethane 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, urethane 3 chấu, bọc da, màu đen
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✕︎ ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Chỉnh tay Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✕︎ ✔︎ ✕︎ ✔︎
Số vùng điều hòa - 2 vùng độc lập 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí Màn hình tiêu chuẩn Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình màu 5 inch
Đèn trang trí nội thất ✔︎ - ✔︎ -
Hệ thống loa 6 loa 6 6 loa 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✕︎ ✔︎
Cửa kính Chỉnh điện với chức năng chống kẹt Chỉnh điện với chức năng chống kẹt phía người lái Chỉnh điện với chức năng chống kẹt Chỉnh điện với chức năng chống kẹt phía người lái
Chuẩn kết nối MP3, AUX, USB DIN; MP3, AUX, USB MP3, AUX, USB MP3, AUX, USB, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Dây đai an toàn Đa điểm, Trước & Sau với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng Đa điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng Đa điểm, Trước & Sau với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng Đa điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✕︎ - ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✕︎ ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✕︎ ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✕︎ - ✕︎ ✔︎ -
Camera - Camera hành trình với kết nối wifi - Camera lùi Camera hành trình với kết nối wifi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✕︎ ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✕︎ - ✕︎ -
Gài cầu điện ✕︎ ✔︎
Khóa vi sai cầu sau ✕︎ - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✕︎ - ✔︎