Thông số kĩ thuật của xe Toyota Avanza năm 2022
Các đời xe Toyota Avanza khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | Thế hệ thứ 3 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | |
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1496 | ||||
| Hộp số | số tay | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 7 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | B | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4395 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1730 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1700 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1505 | ||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1500 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 195/60R16 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1150 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | 2NR-VE | ||||
| Công suất cực đại (kW) | 78 kW @ 6000 rpm | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 105 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 138 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | 4 xy lanh thẳng hàng | ||||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||||
| Loại hộp số | Số sàn | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 5 | vô cấp | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 43 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Tang trống | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED | ||||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | ||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Đồng hồ Optitron với màn hình đa thông tin 4.2 inch | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | 3 chấu, bọc Urethane, tích hợp nút điều khiển | ||||
| Ghế lái | Chỉnh tay 4 hướng | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 | ||||
| Điều hòa | Chỉnh tay | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Màn hình giải trí | 9 inch | ||||
| Hệ thống loa | 4 loa | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 2 | 6 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Camera | Camera lùi | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Suzuki XL7 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2022
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2017
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2019
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2016
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2021
-
So sánh với Honda BR V năm 2023
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2024
-
So sánh với Kia Sonet năm 2024
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !