Thông số kĩ thuật của xe Toyota Avanza năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ Thế hệ thứ 3
Năm bắt đầu thế hệ 2022
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1496
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4395
Chiều Rộng (mm) 1730
Chiều Cao (mm) 1700
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1505
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1500
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.9
Kích thước lốp/lazang 195/60R16
Trọng lượng bản thân (kg) 1150
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2NR-VE
Công suất cực đại (kW) 78 kW @ 6000 rpm
Công suất cực đại (hp) 105
Vòng tua tối đa (rpm) 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4200
Kiểu dáng động cơ 4 xy lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại hộp số Số sàn Tự động
Số lượng cấp số 5 vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Đồng hồ Optitron với màn hình đa thông tin 4.2 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu, bọc Urethane, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50
Điều hòa Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Màn hình giải trí 9 inch
Hệ thống loa 4 loa
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✔︎