Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla altis năm 2007
Các đời xe Toyota Corolla altis khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 9 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2000 | |
| Năm kết thúc thế hệ | 2007 | |
| Mã thế hệ | E130 | |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |
| Nước sản xuất | - | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1794 | |
| Hộp số | số tay | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 4 | |
| Kiểu dáng | Sedan | |
| Hạng xe | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4530 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1705 | |
| Chiều Cao (mm) | 1500 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2600 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1480 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1460 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 167.8 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.1 | |
| Kích thước lốp/lazang | 195/60 R15 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1085 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1460 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1ZZ-FE, 1.8L VVT-i | |
| Công suất cực đại (kW) | 100 | |
| Công suất cực đại (hp) | 134 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 170 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | EFI (Phun nhiên liệu điện tử) | |
| Loại hộp số | MT | |
| Số lượng cấp số | 5 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn ETA | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | Halogen | |
| Cụm đèn sau | Halogen | |
| Ăng ten | Ăng ten in trên kính sau | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Rửa đèn pha | ✕︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Bảng đồng hồ Optitron | |
| Vô lăng | Bọc da | |
| Ghế lái | Chỉnh tay | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | |
| Hàng ghế thứ 2 | Ghế gập 60:40 | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Chỉnh tay | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 1 | |
| Cửa sổ trời | Không có | |
| Màn hình giải trí | CD 6 đĩa | |
| Hệ thống loa | 6 loa | |
| Cửa kính | Chỉnh điện | |
| Chuẩn kết nối | AM/FM, AUX, MP3 | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 1 | |
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | |
| Gài cầu điện | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda 3 năm 2018
-
So sánh với Honda Civic năm 2026
-
So sánh với Mazda 3 năm 2016
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2018
-
So sánh với Honda Civic năm 2007
-
So sánh với Chevrolet Cruze năm 2017
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2019
-
So sánh với Kia Cerato năm 2018
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2021
-
So sánh với Ford Focus năm 2019

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !