Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla Cross năm 2021
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | Thế hệ thứ 1 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||
| Dung tích động cơ | 1798 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4460 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1825 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1620 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1570 | 1560 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1580 | 1570 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 215/60R17 | 225/50R18 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 440 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2ZR-FE | 2ZR-FXE | ||
| Công suất cực đại (kW) | 103 kW tại 6400 vòng/phút | 72 kW / 5200 vòng/phút | ||
| Công suất cực đại (hp) | 138 | 97 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6400 | - | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 172 | 142 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 3600 | ||
| Kiểu dáng động cơ | I4 (4 xy lanh thẳng hàng) | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | |||
| Loại hộp số | Tự động vô cấp (CVT) | |||
| Số lượng cấp số | Vô cấp | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | 36 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| Chế độ vận hành | - | EV Mode, Eco, Power | ||
| Loại Hybrid | - | Full Hybrid (HEV) | ||
| Loại Động cơ điện | - | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu | ||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 72 mã lực | ||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 163 | ||
| Loại pin | - | Nickel-Metal Hydride (Ni-MH) | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Bán độc lập dạng thanh xoắn | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | ||
| Cụm đèn sau | Halogen | LED | ||
| Ăng ten | - | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình đa thông tin 4.2 inch | Màn hình đa thông tin 7 inch TFT | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | 3 chấu, bọc da | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Số vùng điều hòa | - | 2 | ||
| Cửa sổ trời | - | Có (điện) | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch | ||
| Hệ thống loa | 6 loa | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 7 | |||
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các ghế | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | - | Camera 360 độ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | - | ||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | - | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast VF8 năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Destinator năm 2025
-
So sánh với Honda CRV năm 2020
-
So sánh với Honda CRV năm 2022
-
So sánh với Kia Carens năm 2026
-
So sánh với VinFast VF7 năm 2023
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2026
-
So sánh với Kia Carens năm 2024
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2019
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !