Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla Cross năm 2024
Các đời xe Toyota Corolla Cross khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | Thế hệ thứ nhất | thứ nhất | Thế hệ thứ nhất | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | |||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||||
| Mã thế hệ | - | |||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
| Nước sản xuất | Thái Lan | |||||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||||
| Dung tích động cơ | 1798 | |||||
| Hộp số | số tự động | |||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 5 | |||||
| Kiểu dáng | SUV | |||||
| Hạng xe | C | |||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | 4460 | |||||
| Chiều Rộng (mm) | 1825 | |||||
| Chiều Cao (mm) | 1620 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 | |||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1560 | |||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1570 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |||||
| Kích thước lốp/lazang | 225/50R18 | |||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1360 | 1410 | ||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1815 | 1850 | ||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 440 | |||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | 2ZR-FE | 2ZR-FXE | ||||
| Công suất cực đại (kW) | 103 | 103/6400 | 72/5200 | 72 kW (98 PS) / 5200 rpm | ||
| Công suất cực đại (hp) | 139 | 138 | 97 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | - | 6400 | 5200 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 172 | 142 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 3600 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | 4 xy lanh thẳng hàng | I4, DOHC, Dual VVT-i | 4 xy lanh thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | Đặt trước | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử (EFI) | - | |||
| Tỷ số nén động cơ | - | 10 | 13 | - | ||
| Loại hộp số | Vô cấp CVT | CVT | Vô cấp CVT | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | 36 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | - | 7.5 | 3.6 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | - | 9.9 | 3 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | - | 6.1 | 4 | - | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | - | Euro 5 | ||||
| Chế độ vận hành | - | EV Mode, Power Mode, Eco Mode | EV Mode, Eco, Normal, Power | |||
| Loại Hybrid | - | Full Hybrid (HEV) | ||||
| Loại Động cơ điện | - | Động cơ nam châm vĩnh cửu đồng bộ | - | |||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 53 | - | |||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 163 Nm | ||||
| Loại pin | - | Pin lithium | Nickel-Metal Hydride (NiMH) | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | MacPherson | Độc lập MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Bán độc lập dạng thanh xoắn | |||||
| Phanh trước | Đĩa | |||||
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | LED (chiếu xa/gần) | Bi-LED Projector | LED (chiếu xa/gần) | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||||
| Ăng ten | - | Vây cá mập | - | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | - | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||||
| Cốp đóng mở điện | - | ✔︎ | - | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |||||
| Giá nóc | ✔︎ | |||||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 12.3 inch | |||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||||
| Vô lăng | Bọc da | Da | Bọc da | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | |||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||||
| Sạc không dây | - | ✔︎ | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | - | ✔︎ | - | |||
| Điều hòa | Tự động | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | - | |||
| Số vùng điều hòa | 2 | 2 vùng | 2 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||||
| Cửa sổ trời | Panoramic | Toàn cảnh | Panoramic | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch | 9 inch | Màn hình cảm ứng 10 inch | 10 inch, cảm ứng | ||
| Hệ thống loa | 6 loa | |||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||||
| Cửa kính | Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa | Tất cả các cửa | Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa | |||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB, Bluetooth | Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây | Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB, Bluetooth | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | 7 | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||||
| Camera | 360 | 360 độ | 360 | |||
| Phanh tay điện tử | - | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | - | ✔︎ | - | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | - | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | - | ✔︎ | - | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | - | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Carens năm 2026
-
So sánh với Honda CRV năm 2016
-
So sánh với Honda CRV năm 2022
-
So sánh với Honda CRV năm 2013
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2025
-
So sánh với Subaru Forester năm 2022
-
So sánh với Ford Territory năm 2022
-
So sánh với Geely EX5 năm 2025
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2024
-
So sánh với Ford Mustang năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !