Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla Cross năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | thứ nhất | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 1798 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4460 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1825 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1620 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1560 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1570 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/50R18 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1360 | 1410 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1815 | 1850 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 440 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2ZR-FE | 2ZR-FXE | |
| Công suất cực đại (kW) | 103/6400 | 72/5200 | |
| Công suất cực đại (hp) | 138 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6400 | 5200 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 172 | 142 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 3600 | |
| Kiểu dáng động cơ | I4, DOHC, Dual VVT-i | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Đặt trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử (EFI) | |
| Tỷ số nén động cơ | 10 | 13 | |
| Loại hộp số | CVT | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | 36 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 7.5 | 3.6 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 9.9 | 3 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6.1 | 4 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ vận hành | - | EV Mode, Power Mode, Eco Mode | |
| Loại Hybrid | - | Full Hybrid (HEV) | |
| Loại Động cơ điện | - | Động cơ nam châm vĩnh cửu đồng bộ | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 53 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 163 Nm | |
| Loại pin | - | Pin lithium | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Bán độc lập dạng thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Bi-LED Projector | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá mập | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 12.3 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Da | ||
| Ghế lái | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Sạc không dây | - | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh | ||
| Màn hình giải trí | 9 inch | Màn hình cảm ứng 10 inch | |
| Hệ thống loa | 6 loa | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Tất cả các cửa | ||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay không dây, Android Auto có dây | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 7 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 độ | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2022
-
So sánh với VinFast VF7 năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2016
-
So sánh với Ford Territory năm 2025
-
So sánh với Kia Carens năm 2025
-
So sánh với Honda CRV năm 2019
-
So sánh với Honda CRV năm 2010
-
So sánh với Honda CRV năm 2016
-
So sánh với Honda CRV năm 2017
-
So sánh với Nissan X trail năm 2018

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !