Thông số kĩ thuật của xe Toyota Land Cruiser năm 2020

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - J200 - VN2019 -
Năm bắt đầu thế hệ - 2007 -
Năm kết thúc thế hệ - 2021 -
Mã thế hệ - J200 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất - Nhật Bản -
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ 5663 4608 4461
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 8 4 5 4 7 8
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
-
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4950 -
Chiều Rộng (mm) - 1980 -
Chiều Cao (mm) - 1945 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1650 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1645 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 230 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.9 -
Kích thước lốp/lazang - 285/60R18 -
Trọng lượng bản thân (kg) - 2625 -
Trọng lượng toàn tải (kg) - 3350 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 1UR-FE V8, DOHC, VVT-I kép, ACIS -
Công suất cực đại (kW) - 227 -
Công suất cực đại (hp) - 304 -
Vòng tua tối đa (rpm) - 5500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 439 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 3400 -
Kiểu dáng động cơ - Chữ V -
Số lượng xy lanh - 8 -
Vị trí đặt động cơ - Phía trước -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng trực tiếp -
Loại hộp số - Tự động -
Số lượng cấp số - 6 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 93 + 45 -
Tốc độ tối đa (km/h) - 205 -
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4 -
Chế độ vận hành - 5 chế độ vận hành thích nghi địa hình -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập tay đòn kép -
Hệ thống treo sau - Liên kết 4 điểm -
Phanh trước - Đĩa thông gió 18" -
Phanh sau - Đĩa thông gió 17" -
Ngoại thất
Cụm đèn trước - LED, Loại tự động, Kiểu bóng chiếu -
Cụm đèn sau - LED -
Ăng ten - Kính -
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎ -
Rửa đèn pha - ✔︎ -
Đèn ban ngày - ✔︎ -
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎ -
Sấy gương chiếu hậu - ✔︎ -
Gạt mưa tự động - ✔︎ -
Cốp đóng mở điện - ✔︎ -
Giá nóc - ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da -
Khởi động nút bấm - ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Optitron 4,2 inch -
Chìa khóa thông minh - ✔︎ -
Vô lăng - Chỉnh điện 4 hướng, tích hợp bộ nhớ 3 vị trí -
Ghế lái - Nhớ 3 vị trí, Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi ghế, Thông gió -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎ -
Ghế bên phụ - Chỉnh điện 8 hướng, Sưởi ghế, Thông gió -
Hàng ghế thứ 2 - Sưởi ghế, Trượt - Ngả -
Sạc không dây - ✔︎ -
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎ -
Điều hòa - Tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎ -
Số vùng điều hòa - 4 vùng độc lập -
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎ -
Cửa sổ trời - Đơn -
Màn hình giải trí - Cảm ứng EMV -
Hệ thống loa - 14 loa JBL -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎ -
Cửa kính - Chỉnh điện, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa -
Chuẩn kết nối - AM/FM; MP3/WMA; kết nối USB/AUX/Bluetooth / -
An toàn/An ninh
Số túi khí - 10 -
Dây đai an toàn - 3 điểm -
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎ -
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC - ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎ -
Camera - Camera lùi tích hợp chỉ dẫn -
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm - ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✕︎ -
Gài cầu điện - ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✔︎ -