Thông số kĩ thuật của xe Toyota Land Cruiser năm 2022

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
-
J300 -
Năm bắt đầu thế hệ
-
2021 -
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
-
LC300 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản -
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ 3956 3444 3346
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
4
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
-
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm)
-
4965 -
Chiều Rộng (mm)
-
1980 -
Chiều Cao (mm)
-
1945 -
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2850 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1665 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1670 -
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
235 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.9 -
Kích thước lốp/lazang
-
265/55 R20 -
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2520 -
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3230 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
-
V35A-FTS -
Công suất cực đại (kW)
-
305 -
Công suất cực đại (hp)
-
409 -
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5200 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
650 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2000 - 3600 -
Kiểu dáng động cơ
-
Kiểu chữ V -
Số lượng xy lanh
-
6 -
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, dọc -
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun kết hợp (phun trực tiếp-phân phối) -
Loại tăng áp
-
Tăng áp kép -
Loại hộp số
-
Tự động -
Số lượng cấp số
-
10 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
93 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.8 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12,39 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
17.56 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
9,56 -
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5, OBD -
Chế độ vận hành
-
Eco, Normal, Sport -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
-
Độc lập tay đòn kép -
Hệ thống treo sau
-
Liên kết 4 điểm -
Phanh trước
-
Đĩa thông gió -
Phanh sau
-
Đĩa thông gió -
Ngoại thất
Cụm đèn trước
-
LED -
Cụm đèn sau
-
LED -
Ăng ten
-
Kính -
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎ -
Rửa đèn pha
-
✔︎ -
Đèn ban ngày
-
✔︎ -
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎ -
Đèn phanh trên cao
-
✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎ -
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎ -
Gạt mưa tự động
-
✔︎ -
Cốp đóng mở điện
-
✔︎ -
Giá nóc
-
✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
-
Da cao cấp -
Khởi động nút bấm
-
✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Optitron 12,3 inch -
Chìa khóa thông minh
-
✔︎ -
Vô lăng
-
3 chấu, Da ốp gỗ, Chỉnh điện 4 hướng -
Ghế lái
-
Chỉnh điện 10 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎ -
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi ghế, thông gió -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎ -
Hàng ghế thứ 2
-
40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng -
Hàng ghế thứ 3
-
50:50, ngả/gập điện -
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎ -
Điều hòa
-
Tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎ -
Số vùng điều hòa
-
4 vùng độc lập -
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎ -
Cửa sổ trời
-
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎ -
Màn hình giải trí
-
12.3", chạm đa điểm -
Hệ thống loa
-
14 JBL -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎ -
Cửa kính
-
Cửa sổ điều chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa -
Chuẩn kết nối
-
USB, Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh -
An toàn/An ninh
Số túi khí
-
10 -
Dây đai an toàn
-
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp ở cả 3 hàng ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎ -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎ -
Camera
-
Camera 360 độ -
Phanh tay điện tử
-
✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎ -
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện
-
✕︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎ -
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎ -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎ -
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎ -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎ -
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎ -