Thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 1497 1299
Hộp số số tay số tự động số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe - B - B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4410
Chiều Rộng (mm) - 1700
Chiều Cao (mm) - 1475
Chiều dài cơ sở (mm) - 2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1460 - 1460 1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1460 - 1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 4.9 - 4.9 5.1
Kích thước lốp/lazang - 185/60R15 175/65R14
Trọng lượng bản thân (kg) - 1075 - 1075 1035
Trọng lượng toàn tải (kg) - 1500 - 1500 1450
Dung tích khoang hành lý (lít) - 506 - 506
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 1NZ-FE 1NR-FE
Công suất cực đại (kW) - 80 80 kW @ 6000 rpm 80 80 kW @ 6000 rpm 63 kW tại 6000 vòng/phút
Công suất cực đại (hp) - 107 107 hp 107 107 hp 84
Vòng tua tối đa (rpm) - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 141 108
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 4200 4400
Kiểu dáng động cơ - I I4 I I4 I4 DOHC
Số lượng xy lanh - 4
Vị trí đặt động cơ - Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) EFI, VVT-i Phun xăng điện tử đa điểm (EFI) EFI, VVT-i EFI
Loại tăng áp - Không - Không
Tỷ số nén động cơ - 10.5:1 - 10.5:1 11.5:1
Loại hộp số - MT Số sàn AT Tự động Số sàn
Số lượng cấp số - 5 4 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 42
Tốc độ tối đa (km/h) - 170 - 170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 5.9 - 6.4 5.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) - 7.7 - 8.5 7.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) - 4.9 - 5.2 4.8
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập McPherson McPherson Độc lập McPherson MacPherson Strut Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau - Bán độc lập, dạng thanh xoắn Dầm xoắn Bán độc lập, dạng thanh xoắn Thanh xoắn Dầm xoắn
Phanh trước - Đĩa thông gió
Phanh sau - Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen Projector Halogen Halogen Projector Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau - Halogen - Halogen
Ăng ten - Cột ngắn - Cột ngắn Thường
Đèn pha tự động bật tắt - ✕︎ - ✕︎
Đèn ban ngày - ✕︎ - ✕︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ ✕︎
Đèn phanh trên cao - ✕︎ - ✔︎ ✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✕︎ - ✔︎ ✕︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎ ✕︎ ✔︎ ✕︎
Sấy gương chiếu hậu - ✕︎ - ✕︎
Cốp đóng mở điện - ✕︎ - ✕︎
Mở cốp rảnh tay - ✕︎ - ✕︎
Giá nóc - ✕︎ - ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Nỉ Da Nỉ
Khởi động nút bấm - ✕︎ - ✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog Analog kết hợp màn hình đa thông tin LCD Analog kết hợp màn hình MID Optitron Analog
Chìa khóa thông minh - ✕︎ - ✕︎
Vô lăng - Urethane, 3 chấu Urethane 3 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển âm thanh Da Nhựa Urethane
Ghế lái - Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎ -
Ghế bên phụ - Chỉnh tay - Chỉnh tay -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✕︎ - ✕︎
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 Không gập Gập 60:40
Sạc không dây - ✕︎ - ✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
Điều hòa - Chỉnh tay Tự động Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✕︎ - ✔︎ ✕︎
Số vùng điều hòa - 1 - 1
Cửa gió hàng ghế sau - ✕︎ - ✕︎
Cửa sổ trời - Không - Không
Hệ thống lọc không khí - ✕︎ - ✕︎
Màn hình giải trí - CD/Radio CD, AM/FM, MP3 CD/Radio CD/MP3/WMA/USB/AUX CD/Radio
Hệ thống loa - 4 loa 6 4
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✕︎
Cửa kính - Chỉnh điện Ghế lái Chỉnh điện Có (Ghế lái) Ghế lái
Chuẩn kết nối - AUX, USB USB, AUX AUX, USB USB, AUX AUX/USB
An toàn/An ninh
Số túi khí - 2
Dây đai an toàn - 3 điểm cho tất cả các ghế - 3 điểm cho tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎ ✕︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎ ✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✕︎ - ✕︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✕︎ - ✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✕︎ - ✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✕︎ - ✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✕︎ - ✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✕︎ - ✕︎
Camera - Không - Không
Hệ thống cảnh báo tốc độ - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau - ✕︎ - ✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✕︎ - ✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎ - ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✕︎ - ✕︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy - ✕︎ - ✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng - ✕︎ - ✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✕︎ - ✕︎
Gài cầu điện - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✕︎ - ✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - ✕︎ - ✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✕︎ - ✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✕︎ - ✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - ✕︎ - ✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) - ✕︎ - ✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ - ✕︎ - ✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) - ✕︎ - ✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) - ✕︎ - ✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống xe tự lái - ✕︎ - ✕︎