Thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2015
Các đời xe Toyota Vios khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | - | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1497 | 1299 | |||
| Hộp số | số tay | số tự động | số tay | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | - | B | - | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4410 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1700 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1475 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1460 | 1470 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1460 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 | 5.1 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 185/60R15 | 175/65R14 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1075 | 1035 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1500 | 1450 | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 506 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | 1NZ-FE | 1NR-FE | |||
| Công suất cực đại (kW) | 80 kW @ 6000 rpm | 63 kW tại 6000 vòng/phút | |||
| Công suất cực đại (hp) | 107 hp | 84 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 141 | 108 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | 4400 | |||
| Kiểu dáng động cơ | I4 | I4 DOHC | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | EFI, VVT-i | EFI | |||
| Loại tăng áp | Không | ||||
| Tỷ số nén động cơ | 10.5:1 | 11.5:1 | |||
| Loại hộp số | Số sàn | Tự động | Số sàn | ||
| Số lượng cấp số | 5 | 4 | 5 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | ||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | - | 170 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.9 | 6.4 | 5.7 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.7 | 8.5 | 7.3 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.9 | 5.2 | 4.8 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | MacPherson Strut | Độc lập MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | Thanh xoắn | Dầm xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||||
| Phanh sau | Tang trống | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Halogen | Halogen Projector | Halogen phản xạ đa chiều | ||
| Cụm đèn sau | Halogen | ||||
| Ăng ten | Cột ngắn | Thường | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✕︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✕︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✕︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ||||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ||||
| Giá nóc | ✕︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | Nỉ | ||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog kết hợp màn hình đa thông tin LCD | Optitron | Analog | ||
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | ||||
| Vô lăng | Urethane | Da | Nhựa Urethane | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay | ||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Không gập | Gập 60:40 | |||
| Sạc không dây | ✕︎ | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động | Chỉnh tay | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Không | ||||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ||||
| Màn hình giải trí | CD, AM/FM, MP3 | CD/MP3/WMA/USB/AUX | CD/Radio | ||
| Hệ thống loa | 4 loa | 6 | 4 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✕︎ | - | ||
| Cửa kính | Ghế lái | Có (Ghế lái) | Ghế lái | ||
| Chuẩn kết nối | USB, AUX | AUX/USB | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 2 | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✕︎ | ||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✕︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✕︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✕︎ | ||||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | ||||
| Camera | Không | ||||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✕︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✕︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✕︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | ||||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✕︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ||||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ||||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | ||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ||||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✕︎ | ||||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ||||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✕︎ | ||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | ||||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✕︎ | ||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✕︎ | ||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ||||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | ||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | ||||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | ||||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | ||||
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✕︎ | ||||
| Hệ thống xe tự lái | ✕︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2026
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2025
-
So sánh với Honda City năm 2014
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2026
-
So sánh với Honda City năm 2018
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2019
-
So sánh với Honda City năm 2020
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2021
-
So sánh với Daewoo Lanos năm 2004
-
So sánh với Nissan Almera năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !